Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 12/09 năm Đinh Tỵ, mệnh ngày Hải Trung Kim, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Ất Sửu, mệnh Hải Trung KimTháng Canh Tuất · Trực Bình · Tiết Hàn Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Sửa chữa nhà cửa, san phẳng mặt bằng, làm đường, Bàn bạc, thương lượng, hòa giải bất đồng, Trang trí nội thất, quét vôi sơn tường, Giao dịch mua bán thường nhật, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Kiểm kê tài sản, niêm phong bảo quản kho bãi, Nghiên cứu chuyên môn độc lập
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Đào rãnh sâu, khơi mương, Tranh chấp, kiện tụng, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Xuất hành xa, Khởi công động thổ, xây nhà, Đầu tư lớn, An táng, cải táng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 9 Âm lịch gặp ngày Sửu phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể Sửu): Một số bản lịch ghi tháng 9 sát chủ tại Sửu.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.