Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 11/09 năm Đinh Tỵ, mệnh ngày Hải Trung Kim, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Giáp Tý, mệnh Hải Trung KimTháng Canh Tuất · Trực Mãn · Tiết Hàn Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Khởi công xây dựng, động thổ, trổ cửa, làm thủy lợi, Cưới hỏi, đính hôn, nhập học, thi cử, Thu hoạch mùa màng, giao dịch mua bán, an táng
Việc kiêng kỵ: Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Khai trương, xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Động thổ, nhập trạch, cưới hỏi, Hạ thủy thuyền mới khi chưa kiểm tra kỹ an toàn
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.