Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 13/09 năm Đinh Tỵ, mệnh ngày Lư Trung Hỏa, ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Bính Dần, mệnh Lư Trung HỏaTháng Canh Tuất · Trực Định · Tiết Hàn Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Khởi công sửa chữa nhà cửa, lắp đặt bếp, nhập trạch, Khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe gia đình, Khai trương, cầu phúc, Khởi công xây dựng, dựng cột, sửa sang công trình, trổ cửa, Giao dịch thương mại, xuất hành đi xa, Thi cử, nhậm chức, cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, An táng, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Làm việc quá sức gây suy nhược cơ thể, Kết hôn, Đóng giường cưới
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 13 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Thụ Tử (Tháng 9 Âm lịch gặp ngày Dần là ngày Thụ Tử (Chín hùm đuổi ngựa qua rừng vắng).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.