Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/10 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Thạch Lựu Mộc, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Canh Thân, mệnh Thạch Lựu MộcTháng Ất Hợi · Trực Thu · Tiết Lập Đông
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Thu hoạch mùa màng, nghiệm thu công trình, Thu hồi công nợ, gửi tiết kiệm, nhập kho, Mua sắm hàng hóa, tích trữ nguyên vật liệu, Tổng kết dự án, lưu trữ hồ sơ, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Học tập, luyện tập nghệ thuật, âm nhạc, nghiên cứu, Trồng cây, chăm sóc cảnh quan
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Xây dựng, An táng, Nhập trạch, Khởi công dự án mới, khai trương lớn, Xuất hành đi xa mở thị trường, Cải táng, Kiện tụng, tranh chấp hợp đồng, Đính hôn, Khởi công động thổ, dựng nhà cao, Đi xa lâu ngày chưa rõ lịch trình
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 23/10 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.); Ngày Thụ Tử (Tháng 10 Âm lịch gặp ngày Thân là ngày Thụ Tử (Mười khỉ tìm gà tiếng gáy vang).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.