Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 22/10 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Thiên Thượng Hỏa, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng HỏaTháng Ất Hợi · Trực Thành · Tiết Lập Đông
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Xuất hành, khởi công xây dựng, Thi cử, cầu công danh, Mở rộng quy mô kinh doanh, ký hợp đồng, Đính hôn, tổ chức tiệc mừng, An táng, Trồng trọt, chăn nuôi
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, An táng, Mai táng, Tu sửa mộ phần, Cải táng, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Kiện tụng hoặc phô trương quá mức gây lãng phí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 22 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ Âm (biến thể) (Tháng 10 Âm lịch gặp ngày Mùi phạm Sát Chủ Âm (biến thể) (Sát Chủ Âm: Dùng khi xét việc mai táng.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.