Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 24/10 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Thạch Lựu Mộc, ngày Chu Tước (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Tân Dậu, mệnh Thạch Lựu MộcTháng Ất Hợi · Trực Khai · Tiết Lập Đông
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Kiểm tra kỹ điều khoản văn bản, lưu trữ hồ sơ, Làm việc độc lập, giữ thái độ điềm tĩnh khi giao tiếp, Vận chuyển hàng hóa, mua sắm xe cộ phương tiện, Khởi công xây dựng, Thi cử, nhậm chức, an táng, giao dịch thương mại
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Cưới hỏi, An táng, Tu sửa mộ phần, Khai trương, Chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Tranh luận gay gắt, khiếu kiện, Nhập trạch, khai trương lớn, May mặc trang phục lễ phục lớn bằng lụa mỏng (theo cổ lệ kỵ châm may nhỏ)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Sát Chủ (Tháng 10 Âm lịch gặp ngày Dậu phạm Sát Chủ (Tháng Mười (Hợi): Thụ Tử tại Thân, Sát Chủ tại Dậu, Nguyệt Phá tại Tỵ. — "Mười khỉ tìm gà tiếng gáy vang").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.