Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 15/07 năm Giáp Ngọ, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Sửu, mệnh Tang Đố MộcTháng Nhâm Thân · Trực Chấp · Tiết Lập Thu
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khởi công tu sửa, dựng cột, gia cố công trình, Tuyển dụng nhân sự, ký hợp đồng lao động, Trồng cây, chăm sóc mùa màng, Bảo quản tài sản, kiểm kê sổ sách, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Nhập học, thi cử, cầu công danh, Động thổ, nhập trạch, Cưới hỏi, đính hôn, sum họp gia đình, Giao dịch thương mại, An táng, tu sửa công trình
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Khai trương, Nhập trạch, An táng, Tu sửa mộ phần, Xuất kho hàng lớn, giải ngân khoản tiền lớn, Chuyển nhà đi xa, xuất hành đường dài, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Phá dỡ công trình đang yên ổn mà chưa có kế hoạch rõ ràng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Thụ Tử (Tháng 7 Âm lịch gặp ngày Sửu là ngày Thụ Tử (Bảy trâu đực chọi cùng trâu cái).); Ngày Sát Chủ (Tháng 7 Âm lịch gặp ngày Sửu phạm Sát Chủ (Tháng Bảy (Thân): Thụ Tử và Sát Chủ cùng tại Sửu (Sát Chủ Âm tại Hợi), Nguyệt Phá tại Dần. — "Bảy trâu đực chọi cùng trâu cái").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.