Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/07 năm Giáp Ngọ, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Tý, mệnh Tang Đố MộcTháng Nhâm Thân · Trực Định · Tiết Lập Thu
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Khai trương, mở cửa hàng, Nhập trạch, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Bồi đắp ruộng vườn, chăm sóc cây trồng, Bảo quản kho tàng, làm việc thường nhật
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, Khai trương cửa hàng, Đi thuyền xa hoặc vay mượn tiền bạc
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.