Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/07 năm Mậu Ngọ, mệnh ngày Kiếm Phong Kim, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong KimTháng Canh Thân · Trực Kiến · Tiết Xử Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Khởi công xây dựng, động thổ, trổ cửa, làm thủy lợi, Cưới hỏi, đính hôn, nhập học, thi cử, Thu hoạch mùa màng, giao dịch mua bán, an táng
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Nhập trạch, Hạ thủy thuyền mới khi chưa kiểm tra kỹ an toàn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.