Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/06 năm Mậu Ngọ, mệnh ngày Trường Lưu Thủy, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Tỵ, mệnh Trường Lưu ThủyTháng Kỷ Mùi · Trực Khai · Tiết Tiểu Thử
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, tôn tạo vườn tược, Cầu công danh, Mở kho, chăn nuôi trồng trọt
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Đi biển xa khi thời tiết không thuận lợi
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.