Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 05/05 năm Mậu Ngọ, mệnh ngày Đại Khê Thủy, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Ất Mão, mệnh Đại Khê ThủyTháng Mậu Ngọ · Trực Thu · Tiết Mang Chủng
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Thu hoạch mùa màng, nghiệm thu công trình, Thu hồi công nợ, gửi tiết kiệm, nhập kho, Mua sắm hàng hóa, tích trữ nguyên vật liệu, Tổng kết dự án, lưu trữ hồ sơ, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Mở rộng quy mô kinh doanh, ký hợp đồng, Đính hôn, tổ chức tiệc mừng, Khởi công xây dựng, an táng, Trồng trọt, chăn nuôi, cầu tài lộc
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Xây dựng, An táng, Khởi công dự án mới, khai trương lớn, Xuất hành đi xa mở thị trường, Cải táng, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Kiện tụng hoặc phô trương quá mức gây lãng phí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 5 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 5/5 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.