Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 05/08 năm Đinh Tỵ, mệnh ngày Tích Lịch Hỏa, ngày Câu Trận (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch HỏaTháng Kỷ Dậu · Trực Định · Tiết Bạch Lộ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Kiểm tra kỹ ranh giới đất đai, hồ sơ pháp lý trước khi giao dịch, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng vườn tược, Kê giường (an sàng), sửa sang nhỏ trong phòng ở, Tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc an toàn lao động
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, An táng, Mai táng, Tu sửa mộ phần, Cải táng, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Động thổ xây dựng mới, mua bán bất động sản vội vàng, Kiện tụng, Xây dựng nhà cao tầng, leo trèo nguy hiểm, Xuất hành đi xa bằng đường thủy, Khai trương kinh doanh
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 5 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ Âm (biến thể) (Tháng 8 Âm lịch gặp ngày Sửu phạm Sát Chủ Âm (biến thể) (Sát Chủ Âm: Theo bảng Sát Chủ Âm phổ biến trong Lịch Vạn Niên Việt Nam (Tám Sửu), dùng khi xét việc mai táng.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.