Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 08/07 năm Đinh Tỵ, mệnh ngày Đại Hải Thủy, ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Tuất, mệnh Đại Hải ThủyTháng Mậu Thân · Trực Mãn · Tiết Lập Thu
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Khởi công sửa chữa nhà cửa, lắp đặt bếp, nhập trạch, Khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe gia đình, Khai trương, cưới hỏi, cầu phúc, Khởi công xây dựng nhà cửa, động thổ, Đính hôn, sum họp gia đình, Ký hợp đồng, mở rộng sản xuất, Đào giếng, khơi thông nguồn nước
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Xây dựng, Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Làm việc quá sức gây suy nhược cơ thể, Tranh chấp nóng nảy làm mất hòa khí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 8/7 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.