Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 13/10 năm Bính Thìn, mệnh ngày Bích Thượng Thổ, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Tân Sửu, mệnh Bích Thượng ThổTháng Kỷ Hợi · Trực Mãn · Tiết Tiểu Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Khởi công xây dựng, động thổ, dựng cột, Đính hôn, sum họp gia đình, Giao dịch thương mại, xuất hành, An táng, tu sửa công trình
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Phá dỡ công trình đang yên ổn mà chưa có kế hoạch rõ ràng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 13 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.