Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/02 năm Bính Thìn, mệnh ngày Ốc Thượng Thổ, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng ThổTháng Tân Mão · Trực Nguy · Tiết Xuân Phân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: An vị bàn thờ, kê giường (an sàng), Rà soát quy trình an toàn, bảo dưỡng thiết bị, Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, đọc sách nghiên cứu, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Thi cử, nhập học, nghiên cứu học thuật, Cưới hỏi, đính hôn, kết giao bạn bè, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, Ký kết hợp đồng, nhận chức vụ mới
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Leo trèo cao, làm việc ở địa hình hiểm trở thiếu bảo hộ, Đi thuyền xa khi thời tiết xấu, Đầu tư lướt sóng rủi ro cao, Xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Động thổ, nhập trạch, An táng, cải táng hoặc xây sửa phần mộ
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.