Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/11 năm Ất Mão, mệnh ngày Sa Trung Thổ, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Đinh Tỵ, mệnh Sa Trung ThổTháng Mậu Tý · Trực Chấp · Tiết Đông Chí
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khởi công tu sửa, dựng cột, gia cố công trình, Tuyển dụng nhân sự, ký hợp đồng lao động, Trồng cây, chăm sóc mùa màng, Bảo quản tài sản, kiểm kê sổ sách, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Đọc sách, tu dưỡng tính tình ôn hòa, Làm việc thường nhật, dọn dẹp vườn tược
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Xuất kho hàng lớn, giải ngân khoản tiền lớn, Chuyển nhà đi xa, xuất hành đường dài, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Xuất hành xa, Khởi công xây dựng, động thổ, đào mương, An táng, Tranh cãi nóng giận
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.