Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/11 năm Ất Mão, mệnh ngày Đại Trạch Thổ, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Mậu Thân, mệnh Đại Trạch ThổTháng Mậu Tý · Trực Thành · Tiết Đại Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Đính hôn, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Học tập, thi cử, sáng tác văn chương, nghiên cứu, Tu sửa nội thất, trồng cây, cắt may trang phục
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Khai trương cửa hàng mới, mở kho, An táng, động thổ đào đất sâu, Tranh tụng pháp lý
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.