Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 10/02 năm Ất Mão, mệnh ngày Thành Đầu Thổ, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Kỷ Mão, mệnh Thành Đầu ThổTháng Kỷ Mão · Trực Kiến · Tiết Kinh Trập
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Hội họp, ký kết hợp tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Nhập học, thi cử, cầu công danh, Mở rộng quy mô kinh doanh, ký hợp đồng, Cưới hỏi, đính hôn, tổ chức tiệc mừng, Nhập trạch, an táng, Trồng trọt, chăn nuôi, cầu tài lộc
Việc kiêng kỵ: Động thổ, đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Kiện tụng hoặc phô trương quá mức gây lãng phí
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.