Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 13/01 năm Ất Mão, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Tý, mệnh Tang Đố MộcTháng Mậu Dần · Trực Khai · Tiết Vũ Thủy
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Ký kết hợp đồng, Đính hôn, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Học tập, luyện tập nghệ thuật, âm nhạc, nghiên cứu, Trồng cây, chăm sóc cảnh quan
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Xây dựng, An táng, Nhập trạch, Chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Đính hôn, Khởi công động thổ, dựng nhà cao, Đi xa lâu ngày chưa rõ lịch trình
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 13 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 13/1 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.); Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 1 Âm lịch gặp ngày Tý phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể Ngọc Hạp): Một số bản in khắc gỗ ghi tháng Giêng kỵ ngày Tý.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.