Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 09/01 năm Ất Mão, mệnh ngày Đại Trạch Thổ, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Mậu Thân, mệnh Đại Trạch ThổTháng Mậu Dần · Trực Phá · Tiết Lập Xuân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ tường vách hư hỏng, Dọn bỏ đồ đạc không còn sử dụng, Khám chữa bệnh, tiểu phẫu theo chỉ định y khoa, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Tưởng niệm gia tiên, làm việc thiện nguyện, An táng (theo cổ lệ chọn ngày an táng riêng), Tĩnh dưỡng, kiểm tra sức khỏe định kỳ
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Đính hôn, Động thổ xây mới, mua sắm tài sản lớn, Xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Khởi công động thổ, xây nhà, Ký kết hợp đồng thương mại lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Phá (Ngày Thân xung trực tiếp với Địa Chi tháng 1 (Dần xung Thân).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.