Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 03/11 năm Giáp Dần, mệnh ngày Kim Bạch Kim, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Quý Mão, mệnh Kim Bạch KimTháng Bính Tý · Trực Bình · Tiết Đại Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Sửa chữa nhà cửa, san phẳng mặt bằng, làm đường, Bàn bạc, thương lượng, hòa giải bất đồng, Trang trí nội thất, quét vôi sơn tường, Giao dịch mua bán thường nhật, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Khai giảng, nghiên cứu văn chương nghệ thuật, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, Giao dịch thương mại, làm việc thiện
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, An táng, Đào rãnh sâu, khơi mương, Tranh chấp, kiện tụng, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Đi hướng Tây Nam làm việc mạo hiểm (theo cổ lệ kỵ hướng khi xung)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 3 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Thụ Tử (Tháng 11 Âm lịch gặp ngày Mão là ngày Thụ Tử (Mười một mèo kêu hùm lại sợ).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.