Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/06 năm Giáp Dần, mệnh ngày Sa Trung Kim, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Ất Mùi, mệnh Sa Trung KimTháng Tân Mùi · Trực Kiến · Tiết Lập Thu
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Khai trương, mở rộng quy mô kinh doanh, ký hợp đồng, Cưới hỏi, đính hôn, tổ chức tiệc mừng, Khởi công xây dựng, nhập trạch, an táng, Trồng trọt, chăn nuôi, cầu tài lộc
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Xuất hành xa, Kiện tụng hoặc phô trương quá mức gây lãng phí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.