Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/02 năm Giáp Dần, mệnh ngày Tích Lịch Hỏa, ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Mậu Tý, mệnh Tích Lịch HỏaTháng Đinh Mão · Trực Thu · Tiết Xuân Phân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Thu hoạch mùa màng, nghiệm thu công trình, Thu hồi công nợ, gửi tiết kiệm, nhập kho, Mua sắm hàng hóa, tích trữ nguyên vật liệu, Tổng kết dự án, lưu trữ hồ sơ, Khởi công sửa chữa nhà cửa, lắp đặt bếp, nhập trạch, Khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe gia đình, Khai trương, cưới hỏi, cầu phúc, Nghỉ ngơi, buông bỏ áp lực, tĩnh dưỡng tinh thần, Kiểm tra dự phòng tài chính gia đình
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, An táng, Tu sửa mộ phần, Khởi công dự án mới, khai trương lớn, Xuất hành đi xa mở thị trường, Cải táng, Làm việc quá sức gây suy nhược cơ thể, Khởi công động thổ, xây nhà, nhập trạch, Mở kho, Đầu tư tài chính quy mô lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ (Tháng 2 Âm lịch gặp ngày Tý phạm Sát Chủ (Tháng Hai (Mão): Thụ Tử tại Thìn, Sát Chủ tại Tý, Nguyệt Phá tại Dậu. — "Hai con rồng ấp chuột lông vàng").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.