Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/01 năm Giáp Dần, mệnh ngày Đại Lâm Mộc, ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Mậu Thìn, mệnh Đại Lâm MộcTháng Bính Dần · Trực Mãn · Tiết Kinh Trập
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Khai trương, mở kho, giao dịch tài chính, gửi tiết kiệm, Cưới hỏi, đính hôn, mua sắm tài sản lớn, Khởi công xây dựng, nhập trạch, Động thổ, trổ cửa, làm thủy lợi, Nhập học, thi cử, Thu hoạch mùa màng, giao dịch mua bán, an táng
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, An táng, Mai táng, Tu sửa mộ phần, Cải táng, Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Chi tiêu hoang phí thiếu kế hoạch, Hạ thủy thuyền mới khi chưa kiểm tra kỹ an toàn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ Âm (biến thể) (Tháng 1 Âm lịch gặp ngày Thìn phạm Sát Chủ Âm (biến thể) (Sát Chủ Âm: Dùng riêng khi xét việc an táng, tu sửa phần mộ.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.