Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 22/11 (Nhuận) năm Quý Sửu, mệnh ngày Đại Lâm Mộc, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Mậu Thìn, mệnh Đại Lâm MộcTháng Giáp Tý · Trực Định · Tiết Tiểu Hàn
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận hợp tác lâu dài, Đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch ổn định chỗ ở, Nhập học, nhận chức vụ, lập quy chế, Mua sắm tài sản gắn bó lâu dài, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Học tập, thi cử, sáng tác văn chương, nghiên cứu, Tu sửa nội thất, trồng cây, cắt may trang phục
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Thay đổi kế hoạch đột ngột, xuất hành vội vã, Tranh tụng, khiếu kiện, Ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Nhập trạch, Khai trương cửa hàng mới, mở kho, An táng, động thổ đào đất sâu, Tranh tụng pháp lý
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 22 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.