Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/11 (Nhuận) năm Quý Sửu, mệnh ngày Hải Trung Kim, ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Giáp Tý, mệnh Hải Trung KimTháng Giáp Tý · Trực Kiến · Tiết Tiểu Hàn
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Khai trương, mở kho, giao dịch tài chính, gửi tiết kiệm, Cưới hỏi, đính hôn, mua sắm tài sản lớn, Khởi công xây dựng, nhập trạch, Nghỉ ngơi, buông bỏ áp lực, tĩnh dưỡng tinh thần, Kiểm tra dự phòng tài chính gia đình
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Chi tiêu hoang phí thiếu kế hoạch, Khởi công động thổ, xây nhà, nhập trạch, Mở kho, Đầu tư tài chính quy mô lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.