Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 13/11 năm Quý Sửu, mệnh ngày Tích Lịch Hỏa, ngày Thiên Đức (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch HỏaTháng Giáp Tý · Trực Trừ · Tiết Tiểu Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Tổng vệ sinh, dọn dẹp nhà cửa, nơi làm việc, Khám sức khỏe, điều trị bệnh, chăm sóc cơ thể, Giao dịch, thanh toán công nợ cũ, Tỉa cây, làm sạch vườn tược, Cưới hỏi, nhập trạch, sửa sang nhà cửa, Khai trương, ký kết hợp tác, xuất hành, Làm việc thiện nguyện, cầu phúc, thăm hỏi người thân, Khởi công xây dựng, động thổ, dựng cột, Đính hôn, sum họp gia đình, Giao dịch thương mại, An táng, tu sửa công trình
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Bổ nhiệm nhân sự chủ chốt, Đi xa mở chi nhánh mới, Ký hợp đồng đầu tư mạo hiểm, Tranh đoạt bất chính, Phá dỡ công trình đang yên ổn mà chưa có kế hoạch rõ ràng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 13 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.