Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 05/09 năm Quý Sửu, mệnh ngày Bạch Lạp Kim, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp KimTháng Nhâm Tuất · Trực Nguy · Tiết Thu Phân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: An vị bàn thờ, kê giường (an sàng), Rà soát quy trình an toàn, bảo dưỡng thiết bị, Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, đọc sách nghiên cứu, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Nhập học, thi cử, cầu công danh, Kiểm kê tài sản, niêm phong bảo quản kho bãi, Nghiên cứu chuyên môn độc lập
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Leo trèo cao, làm việc ở địa hình hiểm trở thiếu bảo hộ, Đi thuyền xa khi thời tiết xấu, Đầu tư lướt sóng rủi ro cao, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Khởi công động thổ, xây nhà, nhập trạch, Đầu tư lớn, An táng, cải táng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 5 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.