Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/04 năm Quý Sửu, mệnh ngày Kiếm Phong Kim, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong KimTháng Đinh Tỵ · Trực Bình · Tiết Tiểu Mãn
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Sửa chữa nhà cửa, san phẳng mặt bằng, làm đường, Bàn bạc, thương lượng, hòa giải bất đồng, Trang trí nội thất, quét vôi sơn tường, Giao dịch mua bán thường nhật, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Bồi đắp ruộng vườn, chăm sóc cây trồng, Bảo quản kho tàng, làm việc thường nhật
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Đào rãnh sâu, khơi mương, Tranh chấp, kiện tụng, Tranh chấp hợp đồng, Động thổ, nhập trạch, Khởi công xây dựng, Khai trương cửa hàng, Đi thuyền xa hoặc vay mượn tiền bạc
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.