Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 20/04 năm Quý Sửu, mệnh ngày Đại Lâm Mộc, ngày Câu Trận (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Kỷ Tỵ, mệnh Đại Lâm MộcTháng Đinh Tỵ · Trực Kiến · Tiết Lập Hạ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Xuất hành đi xa, Nhậm chức, nhận công tác mới, Gặp gỡ đối tác, thương lượng, Khởi đầu kế hoạch học tập, rèn luyện, Kiểm tra kỹ ranh giới đất đai, hồ sơ pháp lý trước khi giao dịch, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng vườn tược, Xuất hành, vận chuyển hàng hóa, mua sắm xe cộ phương tiện, Khởi công xây dựng, nhập trạch, cưới hỏi, Thi cử, an táng, giao dịch thương mại
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Khai trương, Nhập trạch, An táng, Đào giếng, đào móng, Mở kho xuất hàng lớn, Hạ thủy tàu thuyền mới, Động thổ xây dựng mới, mua bán bất động sản vội vàng, Kiện tụng, May mặc trang phục lễ phục lớn bằng lụa mỏng (theo cổ lệ kỵ châm may nhỏ)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Thụ Tử (Tháng 4 Âm lịch gặp ngày Tỵ là ngày Thụ Tử (Bốn con rắn trắng phủ mèo lang).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.