Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 13/04 năm Quý Sửu, mệnh ngày Đại Hải Thủy, ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Tuất, mệnh Đại Hải ThủyTháng Đinh Tỵ · Trực Chấp · Tiết Lập Hạ
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Khởi công tu sửa, dựng cột, gia cố công trình, Tuyển dụng nhân sự, ký hợp đồng lao động, Trồng cây, chăm sóc mùa màng, Bảo quản tài sản, kiểm kê sổ sách, Khai trương, mở kho, giao dịch tài chính, gửi tiết kiệm, Cưới hỏi, đính hôn, mua sắm tài sản lớn, Khởi công xây dựng, nhập trạch, Sửa sang công trình, trổ cửa, Giao dịch thương mại, xuất hành đi xa, Thi cử, nhậm chức, cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, Xuất kho hàng lớn, giải ngân khoản tiền lớn, Chuyển nhà đi xa, xuất hành đường dài, Chi tiêu hoang phí thiếu kế hoạch, Kết hôn, An táng, đóng giường cưới
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 13 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 4 Âm lịch gặp ngày Tuất phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể): Một số bản in khác ghi tháng Tư sát chủ tại Tuất.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.