Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 11/02 năm Quý Sửu, mệnh ngày Thạch Lựu Mộc, ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Tân Dậu, mệnh Thạch Lựu MộcTháng Ất Mão · Trực Phá · Tiết Kinh Trập
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ tường vách hư hỏng, Dọn bỏ đồ đạc không còn sử dụng, Khám chữa bệnh, tiểu phẫu theo chỉ định y khoa, Nhập học, thi cử, nhậm chức, ký kết văn bản, Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, xây dựng, Gặp gỡ quý nhân, cố vấn chuyên môn, Đính hôn, sum họp gia đình, Khởi công xây dựng, dựng cột, sửa sang nhà cửa, làm vườn, Ký kết hợp đồng
Việc kiêng kỵ: Động thổ, Xây dựng, Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Đính hôn, Động thổ xây mới, mua sắm tài sản lớn, Làm việc cẩu thả, thiếu chuẩn bị, Bất cẩn khi sử dụng lửa hoặc thiết bị điện
Ngày kỵ dân gian: Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 11/2 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.); Ngày Nguyệt Phá (Ngày Dậu xung trực tiếp với Địa Chi tháng 2 (Mão xung Dậu).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.