Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 27/11 năm Nhâm Tý, mệnh ngày Đại Trạch Thổ, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Kỷ Dậu, mệnh Đại Trạch ThổTháng Nhâm Tý · Trực Thu · Tiết Đông Chí
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Thu hoạch mùa màng, nghiệm thu công trình, Thu hồi công nợ, gửi tiết kiệm, nhập kho, Mua sắm hàng hóa, tích trữ nguyên vật liệu, Tổng kết dự án, lưu trữ hồ sơ, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Nhập học, thi cử, cầu công danh, Vận chuyển hàng hóa, mua sắm xe cộ phương tiện, Nhập trạch, cưới hỏi, An táng, giao dịch thương mại
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Khởi công dự án mới, khai trương lớn, Xuất hành đi xa mở thị trường, An táng, cải táng, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, May mặc trang phục lễ phục lớn bằng lụa mỏng (theo cổ lệ kỵ châm may nhỏ)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 27 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.