Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 27/08 năm Nhâm Tý, mệnh ngày Bạch Lạp Kim, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp KimTháng Kỷ Dậu · Trực Nguy · Tiết Thu Phân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: An vị bàn thờ, kê giường (an sàng), Rà soát quy trình an toàn, bảo dưỡng thiết bị, Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, đọc sách nghiên cứu, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Tưởng niệm gia tiên, làm việc thiện nguyện, An táng (theo cổ lệ chọn ngày an táng riêng), Kiểm tra sức khỏe định kỳ
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Xây dựng, An táng, Nhập trạch, Leo trèo cao, làm việc ở địa hình hiểm trở thiếu bảo hộ, Đi thuyền xa khi thời tiết xấu, Đầu tư lướt sóng rủi ro cao, Kiện tụng, tranh chấp hợp đồng, Đính hôn, Khởi công động thổ, xây nhà, Ký kết hợp đồng thương mại lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 27 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 27/8 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.); Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 8 Âm lịch gặp ngày Thìn phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể Thìn): Một số bản lịch ghi tháng 8 Sát Chủ Dương tại Thìn.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.