Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/10 năm Tân Hợi, mệnh ngày Kiếm Phong Kim, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Thiếu (29 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Thu hoạch mùa màng, nghiệm thu công trình, Thu hồi công nợ, gửi tiết kiệm, nhập kho, Mua sắm hàng hóa, tích trữ nguyên vật liệu, Tổng kết dự án, lưu trữ hồ sơ, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Tưởng niệm gia tiên, làm việc thiện nguyện, An táng (theo cổ lệ chọn ngày an táng riêng), Tĩnh dưỡng, kiểm tra sức khỏe định kỳ
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Nhập trạch, An táng, Khởi công dự án mới, khai trương lớn, Xuất hành đi xa mở thị trường, Cải táng, Kiện tụng, tranh chấp hợp đồng, Đính hôn, Khởi công động thổ, xây nhà, Ký kết hợp đồng thương mại lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Thụ Tử (Tháng 10 Âm lịch gặp ngày Thân là ngày Thụ Tử (Mười khỉ tìm gà tiếng gáy vang).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.