Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/01 năm Tân Hợi, mệnh ngày Giản Hạ Thủy, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Thiếu (29 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Ký kết hợp đồng, Đính hôn, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Khởi tạo công trình, tu sửa nhà cửa, mở mương dẫn nước, Thu hoạch mùa màng, nhập kho tích trữ tài sản, Giao dịch thương mại, mở cửa hiệu
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Nhập trạch, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Lập di chúc hoặc chia tách tài sản gia đình
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 1 Âm lịch gặp ngày Tý phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể Ngọc Hạp): Một số bản in khắc gỗ ghi tháng Giêng kỵ ngày Tý.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.