Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/08 năm Kỷ Dậu, mệnh ngày Đại Hải Thủy, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Kiểm tra chất lượng công việc, ôn tập kiến thức, Dọn dẹp nhà cửa, chăm sóc vật nuôi
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, An táng, Tu sửa mộ phần, Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Xuất hành xa, Khởi công xây nhà, dựng cột, nhập trạch, Khai trương cửa hàng, mở kho, Cải táng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ (Tháng 8 Âm lịch gặp ngày Hợi phạm Sát Chủ (Tháng Tám (Dậu): Thụ Tử tại Mùi, Sát Chủ tại Hợi (Sát Chủ Âm tại Sửu), Nguyệt Phá tại Mão. — "Tám dê leo núi lợn xông quàng").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.