Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 07/09 năm Mậu Thân, mệnh ngày Dương Liễu Mộc, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Thiếu (29 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Khởi công xây dựng nhà cửa, động thổ, nhập trạch, Cưới hỏi, đính hôn, sum họp gia đình, Khai trương, ký hợp đồng, mở rộng sản xuất, Đào giếng, khơi thông nguồn nước
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, An táng, Tu sửa mộ phần, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Kiện tụng, tranh chấp hợp đồng, Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, Tranh chấp nóng nảy làm mất hòa khí
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 7 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ (Tháng 9 Âm lịch gặp ngày Ngọ phạm Sát Chủ (Tháng Chín (Tuất): Thụ Tử tại Dần, Sát Chủ tại Ngọ, Nguyệt Phá tại Thìn. — "Chín hùm đuổi ngựa qua rừng vắng").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.