Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/02 năm Mậu Thân, mệnh ngày Trường Lưu Thủy, ngày Chu Tước (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23:00-01:00) · Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương cửa hàng, ra mắt sản phẩm, Nhập kho, tích trữ lương thực và hàng hóa, Tổ chức tiệc mừng, họp mặt gia đình, May mặc, sửa sang kho tàng, Kiểm tra kỹ điều khoản văn bản, lưu trữ hồ sơ, Làm việc độc lập, giữ thái độ điềm tĩnh khi giao tiếp, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, tôn tạo vườn tược, Cưới hỏi, nhập học, thi cử, cầu công danh, Khai trương, mở kho, chăn nuôi trồng trọt
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, An táng, Mai táng, Tu sửa mộ phần, Cải táng, Nhậm chức, nhận ấn tín, Uống thuốc điều trị mới, Đào ao, khơi thông cống rãnh, Tranh luận gay gắt, khiếu kiện, Cưới hỏi, nhập trạch, khai trương lớn, Đi biển xa khi thời tiết không thuận lợi
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ Âm (biến thể) (Tháng 2 Âm lịch gặp ngày Tỵ phạm Sát Chủ Âm (biến thể) (Sát Chủ Âm: Dùng khi xét việc an táng, mai táng.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.