Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 27/10 năm Đinh Mùi, mệnh ngày Thiên Hà Thủy, ngày Minh Đường (Ngày Hoàng Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Nhậm chức, hội họp, ký kết hợp tác, gặp gỡ đối tác, Khai trương, xuất hành, khởi công xây dựng, Nhập học, thi cử, cầu công danh, Khai giảng, nhập học, nghiên cứu văn chương nghệ thuật, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, cưới hỏi, Khai trương, giao dịch thương mại, làm việc thiện
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, An táng, Mai táng, Tu sửa mộ phần, Cải táng, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Làm việc khuất tất, thiếu minh bạch, Đi hướng Tây Nam làm việc mạo hiểm (theo cổ lệ kỵ hướng khi xung)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 27 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ Âm (biến thể) (Tháng 10 Âm lịch gặp ngày Mùi phạm Sát Chủ Âm (biến thể) (Sát Chủ Âm: Dùng khi xét việc mai táng.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.