Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/07 năm Đinh Mùi, mệnh ngày Lư Trung Hỏa, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Thân (15:00-17:00) · Dậu (17:00-19:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ tường vách hư hỏng, Dọn bỏ đồ đạc không còn sử dụng, Khám chữa bệnh, tiểu phẫu theo chỉ định y khoa, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Xây dựng phòng mới, tu tạo nhỏ, lắp đặt bếp, Nhậm chức, xử lý công vụ hành chính nhanh gọn
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, đính hôn, nhập trạch, Động thổ xây mới, mua sắm tài sản lớn, Kiện tụng, tranh chấp hợp đồng, Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, Cưới hỏi, đính hôn, An táng, cải táng, mở rãnh thoát nước lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Nguyệt Phá (Ngày Dần xung trực tiếp với Địa Chi tháng 7 (Thân xung Dần).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.