Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/06 năm Đinh Mùi, mệnh ngày Thiên Hà Thủy, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Thiếu (29 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Đắp đê, vá tường, lấp hố rãnh, Đóng gói, niêm phong bảo quản hàng hóa, Nghỉ ngơi, tổng kết nội bộ cuối kỳ, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Nghỉ ngơi, tĩnh tâm, đọc sách và tự nhìn nhận bản thân, Làm việc thiện nguyện, giúp đỡ cộng đồng
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Nhập trạch, An táng, Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành xa, Động thổ xây mới, cưới hỏi, nhập trạch, Khám mắt, châm cứu hoặc phẫu thuật không khẩn cấp, Khai trương, xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Động thổ, nhập trạch, cưới hỏi, Cưới hỏi, động thổ xây dựng, nhập trạch, Khai trương, ký hợp đồng lớn, tranh tụng, An táng, cải táng
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Thụ Tử (Tháng 6 Âm lịch gặp ngày Ngọ là ngày Thụ Tử (Sáu ngựa đi qua chó đón đàng).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.