Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 07/04 năm Đinh Mùi, mệnh ngày Tùng Bách Mộc, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Khai giảng, nhập học, nghiên cứu văn chương nghệ thuật, Khởi công xây dựng, sửa sang nhà cửa, cưới hỏi, Khai trương, giao dịch thương mại, làm việc thiện
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Xây dựng, An táng, Tu sửa mộ phần, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Khai trương, cưới hỏi, xuất hành xa, Đi hướng Tây Nam làm việc mạo hiểm (theo cổ lệ kỵ hướng khi xung)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 7 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Dương Công Kỵ Nhật (Ngày 7/4 Âm lịch thuộc 13 ngày Dương Công Kỵ Nhật trong năm.); Ngày Sát Chủ (Tháng 4 Âm lịch gặp ngày Mão phạm Sát Chủ (Tháng Tư (Tỵ): Thụ Tử tại Tỵ, Sát Chủ tại Mão, Nguyệt Phá tại Hợi. — "Bốn con rắn trắng phủ mèo lang").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.