Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/09 năm Ất Tỵ, mệnh ngày Bạch Lạp Kim, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ tường vách hư hỏng, Dọn bỏ đồ đạc không còn sử dụng, Khám chữa bệnh, tiểu phẫu theo chỉ định y khoa, Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, đính hôn, nhập trạch, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Tưởng niệm gia tiên, làm việc thiện nguyện, An táng (theo cổ lệ chọn ngày an táng riêng), Tĩnh dưỡng, kiểm tra sức khỏe định kỳ
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, đính hôn, nhập trạch, Động thổ xây mới, mua sắm tài sản lớn, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Khởi công động thổ, xây nhà, khai trương, Ký kết hợp đồng thương mại lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Nguyệt Phá (Ngày Thìn xung trực tiếp với Địa Chi tháng 9 (Tuất xung Thìn).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.