Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/06 năm Ất Tỵ, mệnh ngày Dương Liễu Mộc, ngày Thiên Lao (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Đắp đê, vá tường, lấp hố rãnh, Đóng gói, niêm phong bảo quản hàng hóa, Nghỉ ngơi, tổng kết nội bộ cuối kỳ, Bảo quản kho tàng, kiểm tra an ninh, nghỉ ngơi, Hoàn thiện các thủ tục hành chính còn thiếu, Khởi công xây dựng, sửa chữa kho tàng, nhập kho, Cưới hỏi, khai trương, giao dịch tài chính, Trồng trọt, thu hoạch, tuyển dụng nhân sự
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, An táng, Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành xa, Động thổ xây mới, cưới hỏi, nhập trạch, Khám mắt, châm cứu hoặc phẫu thuật không khẩn cấp, Khai trương, xuất hành xa, ký hợp đồng ràng buộc phức tạp, Động thổ, nhập trạch, cưới hỏi, Đi thuyền xa khi thời tiết thất thường
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Thụ Tử (Tháng 6 Âm lịch gặp ngày Ngọ là ngày Thụ Tử (Sáu ngựa đi qua chó đón đàng).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.