Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 23/09 năm Nhâm Dần, mệnh ngày Phúc Đăng Hỏa, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Thiếu (29 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Mão (05:00-07:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00)
Việc nên làm: Tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ tường vách hư hỏng, Dọn bỏ đồ đạc không còn sử dụng, Khám chữa bệnh, tiểu phẫu theo chỉ định y khoa, Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, đính hôn, nhập trạch, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Học tập, luyện tập nghệ thuật, âm nhạc, nghiên cứu, Trồng cây, chăm sóc cảnh quan
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Đính hôn, Động thổ xây mới, mua sắm tài sản lớn, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Khởi công động thổ, dựng nhà cao, an táng, Đi xa lâu ngày chưa rõ lịch trình
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 23 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Nguyệt Phá (Ngày Thìn xung trực tiếp với Địa Chi tháng 9 (Tuất xung Thìn).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.