Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/04 năm Nhâm Dần, mệnh ngày Lư Trung Hỏa, ngày Huyền Vũ (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Thiếu (29 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Thân (15:00-17:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Đề cao cảnh giác bảo vệ tài sản và thông tin cá nhân, Nghiên cứu chuyên sâu, kiểm toán nội bộ, Học nghề thủ công, rèn luyện kỹ năng chuyên môn, Dọn dẹp, sắp xếp công việc nội bộ
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, An táng, Tu sửa mộ phần, Chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Cho vay mượn hoặc đầu tư vào nơi chưa rõ nguồn gốc, Xuất hành xa, Kết hôn, Tranh tụng, khởi công động thổ hoặc an táng, Mở rộng đầu tư lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ (Tháng 4 Âm lịch gặp ngày Mão phạm Sát Chủ (Tháng Tư (Tỵ): Thụ Tử tại Tỵ, Sát Chủ tại Mão, Nguyệt Phá tại Hợi. — "Bốn con rắn trắng phủ mèo lang").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.