Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 18/02 năm Canh Tý, mệnh ngày Tang Đố Mộc, ngày Câu Trận (Ngày Hắc Đạo).
Ngày Quý Sửu, mệnh Tang Đố MộcTháng Kỷ Mão · Trực Khai · Tiết Kinh Trập
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-01:00) · Sửu (01:00-03:00) · Thìn (07:00-09:00) · Ngọ (11:00-13:00) · Mùi (13:00-15:00) · Dậu (17:00-19:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Kiểm tra kỹ ranh giới đất đai, hồ sơ pháp lý trước khi giao dịch, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng vườn tược, Vận chuyển hàng hóa, mua sắm xe cộ phương tiện, Khởi công xây dựng, Thi cử, nhậm chức, an táng, giao dịch thương mại
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Động thổ xây dựng mới, mua bán bất động sản vội vàng, Kiện tụng, May mặc trang phục lễ phục lớn bằng lụa mỏng (theo cổ lệ kỵ châm may nhỏ)
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 18 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 2 Âm lịch gặp ngày Sửu phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể bốn mùa): Một số bản tính chung mùa Xuân hoặc tháng 2–3–7–9 tại Sửu.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.