Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 22/01 năm Canh Tý, mệnh ngày Tích Lịch Hỏa, ngày Thanh Long (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Mậu Tý, mệnh Tích Lịch HỏaTháng Mậu Dần · Trực Khai · Tiết Lập Xuân
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, khánh thành, mở cửa hàng, Động thổ, nhập trạch, chuyển về nhà mới, Cưới hỏi, xuất hành, giao dịch ký kết, Bắt đầu khóa học, khởi động dự án sáng tạo, Ký kết hợp đồng, Đính hôn, Xuất hành đi xa, nhậm chức, động thổ xây dựng, Bồi đắp ruộng vườn, chăm sóc cây trồng, Bảo quản kho tàng, làm việc thường nhật
Việc kiêng kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành xa, Nhập trạch, An táng, chôn cất, Đào bới ở những nơi ẩm thấp thiếu an toàn, Tranh cãi nóng nảy làm giảm hòa khí, Khởi công xây dựng, Khai trương cửa hàng, Đi thuyền xa hoặc vay mượn tiền bạc
Ngày kỵ dân gian: Ngày Tam Nương (Ngày 22 Âm lịch thuộc 6 ngày Tam Nương trong tháng (3, 7, 13, 18, 22, 27).); Ngày Sát Chủ Dương (biến thể) (Tháng 1 Âm lịch gặp ngày Tý phạm Sát Chủ Dương (biến thể) (Sát Chủ Dương (biến thể Ngọc Hạp): Một số bản in khắc gỗ ghi tháng Giêng kỵ ngày Tý.))
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.