Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 16/11 năm Kỷ Hợi, mệnh ngày Dương Liễu Mộc, ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng Đạo).
Ngày Nhâm Ngọ, mệnh Dương Liễu MộcTháng Bính Tý · Trực Phá · Tiết Đại Tuyết
Ô vàng là 6 giờ hoàng đạo (giờ tốt), ô nhạt là giờ hắc đạo.
Giờ hắc đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ tường vách hư hỏng, Dọn bỏ đồ đạc không còn sử dụng, Khám chữa bệnh, tiểu phẫu theo chỉ định y khoa, Khởi công sửa chữa nhà cửa, lắp đặt bếp, nhập trạch, Chăm sóc sức khỏe gia đình, Khai trương, cưới hỏi, cầu phúc, Khởi công xây dựng, dựng cột, sửa sang công trình, trổ cửa, Giao dịch thương mại, xuất hành đi xa, Thi cử, nhậm chức, cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, Đính hôn, Động thổ xây mới, mua sắm tài sản lớn, Làm việc quá sức gây suy nhược cơ thể, Kết hôn, An táng, đóng giường cưới
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Phá (Ngày Ngọ xung trực tiếp với Địa Chi tháng 11 (Tý xung Ngọ).)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.